Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nhu”.
- Hoàng Văn Nhưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 23 · Khu Y8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- HOàng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 181 · Hàng 21 · Khu a Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3
- Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phong Văn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/2/1968
- Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 31/1/1968
- Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phong Văn- Quảng Oai- Hy sinh: 31/1/1968
- Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phong Vận- Quảng Oai- Hy sinh: 1/2/1968