Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nhu”.

  1. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nhữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nhụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nhữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - E101 0BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nhủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1945 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhưng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3
  2. Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phong Văn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/2/1968
  3. Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 31/1/1968
  4. Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phong Văn- Quảng Oai- Hy sinh: 31/1/1968
  5. Hoàng Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phong Vận- Quảng Oai- Hy sinh: 1/2/1968