Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nhỏ”.
- Hoàng Văn Nhỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- hoàng văn nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1196 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhó Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhớ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhỡ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Kiều Bài - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- hoàng VĂn Nhốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng A4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Hạ - Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 14/06/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.02.03 mộ 01, bản đồ UTM 1/50.000, Mảnh Võ Định
- Hoàng Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Ninh - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa