Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Hoàng Văn Ngữ”.

  1. Hoàng Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ngữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Ngữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. hoàng Văn Ngừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Ngụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 787 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngự E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Dũng Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải từ sông Pô Cô đi đồi 500
  2. Hoàng Văn Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thu Hưng - Chợ Rã - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Hoàng Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Phong - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1970