Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nắng”.

  1. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1536 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Tân Việt - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2493 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 290 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nấng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Yên Lập - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tân Việt - Hưng Yên Hy sinh: 11/2/1979 2493
  2. Hoàng Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970