Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nò”.

  1. Hoàng Văn Nồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Noi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 573 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Noòng Năm sinh: 15/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Not Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Not Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 105 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 17 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Noong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 831 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Noản Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nõi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 394 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1974 Quê quán: Binh Liêu, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Noong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Noong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Long - Hà Long - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 1/5/1974