Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hoàng Văn Mai (Quảng Trị)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 395 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21 - 9 - 1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Mai Sóc - Cao Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sèng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Xuân Mai - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Mai Pha - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: H Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →