Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Văn Mậu”.
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2332 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2333 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sen - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/8/1978 2332
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 26/01/1979 2333
- Hoàng Văn Màu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phụ Lạc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Giang- Hy sinh: 18/2/1968
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1968