Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Hoàng Văn Mạ”.

  1. Hoàng Văn Mãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sen - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tổ 18 - Khu Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Má Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lủng - Thái Súc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.85.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Mạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 18/4/1975
  3. Hoàng Văn Má Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nà Lũng- Thái Sức- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1970 (40-83)08