Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Hoàng Văn Mạ”.

  1. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 395 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Mầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tổ 18-Khu Cao Thắng- Hồng Gai- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 118 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Má Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lủng - Thái Súc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.85.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Mạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 18/4/1975
  3. Hoàng Văn Má Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nà Lũng- Thái Sức- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1970 (40-83)08