Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Hoàng Văn Mạ”.

  1. Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lạc- Yên Mô- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 119 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Quang Khái- Tứ Kỳ- Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 125 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 96 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2332 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2333 Xem chi tiết →
  13. hoàng văn mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Man Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Manh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Mây Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Má Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lủng - Thái Súc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.85.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Mạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 18/4/1975
  3. Hoàng Văn Má Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nà Lũng- Thái Sức- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1970 (40-83)08