Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Hoàng Văn Mùi”.

  1. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Múi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng VĂn Mùi Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Bắc Pái - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Măng Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Màn Động - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Quạnh - Ngòi A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/8/1979
  2. Hoàng Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đa Sỹ - Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/3/1965