Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Hoàng Văn Mác”.

  1. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. HOàng Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Quang Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 164 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Mác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Côn Lĩnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000