Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Hoàng Văn Má”.

  1. Hoàng văn mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 395 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 45 · Lô b Xem chi tiết →
  16. HOàng Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 143 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Má Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lủng - Thái Súc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.85.09 Bản đồ UTM 1/50.000