Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Hoàng Văn Loi”.

  1. Hoàng Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lởi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Nhân Mạc - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D46 - Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Bình - Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.81.07 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Pơ Lei Breng
  2. Hoàng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ỷ Na - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.05.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Lệ- Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 (92-90)
  5. Hoàng Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bình- Hữu Lũng- Lạng Sơn Hy sinh: 2/2/1968
→ Xem cả 12 người trong các danh sách