Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Văn Lang”.

  1. Hoàng văn Lãng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 822 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Láng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Láng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 628 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn lãng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lăng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Hoàng Văn Lang” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.