Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Hoàng Văn Lừ”.

  1. Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Lê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lụa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Trơn An - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Thái Đức - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Chiềng Xuân - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - ánh Thị - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty thươngnghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Luấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Ngũ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D 10 - E 4 - F 3 - Q 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1