Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Hoàng Văn Lừ”.

  1. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 3H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 167 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Luật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng K · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 41 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1523 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1