Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Hoàng Văn Lập”.

  1. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1988 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 330 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Thọ Ngọc, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 06 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Văn Lập

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Hoàng Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Ngọc - Quảng hóa - Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1972
  3. Hoàng Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Quảng Ninh Hy sinh: 3/5/1978
  4. Hoàng Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Quảng Ninh Hy sinh: 3/5/1978
  5. Hoàng Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/3/1968
→ Xem cả 7 người trong các danh sách