Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Hoàng Văn Lạo”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Sần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đe Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Xa Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Lao Sơn - Đà Bắc - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3017 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Đơn vị: AT – C3 – D1 – E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: B1 A Phó, B1 A Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1979 Quê quán: Đồng Cương - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hồng Ca - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Mường Sang, Mộc Châu, Mộc Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Nghĩa Tân - Văn Chiến - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: B41 - A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phù Nham - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hùng - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.