Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Văn Lạc”.

  1. HOàng Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 791 Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoằng Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 · Khu D4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lấc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/7/1930 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1966 Làng Sình 1, Khu 5, Gia Lai
  2. Hoàng Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Việt- Tân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 17/07/1970 (02-13) bản Đồ D48-84
  3. Hoàng Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 8/1/1970