Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hoàng Văn Lân”.

  1. Hoàng Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 488 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Hòang Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 586 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Lãng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 822 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Láng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Láng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 628 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Lãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trần Châu - Lạng Sơn - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1972 Mai táng ban đầu: Phú Thiện - Gia Lai