Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Văn Kiện”.
- Hoàng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 693 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng văn Kiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1968 Quê quán: Hương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Kiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Nhón - Phong Dụ Hạ - Vân Yên - Yên Bái Hy sinh: 7/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.99.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Kiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1972
- Hoàng Văn Kiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Dụ Hạ- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 7/5/1973 (09-90)02 1/50000
- Hoàng Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/7/1969
- Hoàng Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/7/1969