Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Hoàng Văn Khu”.

  1. Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khuấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 2a Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khuê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh khánh nghĩa - Nghi - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1882 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nam toạn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khuệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khươn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Khương- Hàm Yên Hy sinh: 14/06/1974 Mộ 7, NTV 211 Khu F