Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Hoàng Văn Khoa”.

  1. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn KHoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn KHoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Hạt Bổng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Tân Vĩnh, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khoa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Cổ Loan, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823