Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Hoàng Văn Khi”.

  1. Hoàng văn KHì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Khi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Võ Miếu - Thành Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô g Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khía Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Hàng Trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khi DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1939 · Thụy An, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 6-11-1970