Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hoàng Văn Khiên”.

  1. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô g Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Hàng Trái Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khiên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 03/02/1969 Mai táng ban đầu: (82-80)07 Plei Dei Go 1/50000