Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Văn Khanh”.

  1. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 897 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 98 · Lô II Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Văn Thịnh - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D15 - E429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.38.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · AN Làng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1978
  4. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 7/4/1973
  5. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Long - Phú Tiến - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 19/06/1969