Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Hoàng Văn Kha”.

  1. Hoàng văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Yên sơn - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Khánh Yên Thượng, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Quốc dân - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Quốc Toản - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Văn Thịnh - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: ấm Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/9/1951 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D15 - E429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 7 - Ngõ 99 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 15/4/1972