Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Hoàng Văn Kha”.

  1. Hoàng Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. hoàng văn kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 863 · Hàng 49 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - - Hải Phòng Đơn vị: K3 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 398 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Khấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 374 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 15/4/1972