Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hoàng Văn Khôi”.

  1. Hoàng Văn Khối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Hoàng Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/78
  3. Hoàng Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 28/8/1966
  4. Hoàng Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 28/8/1966