Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Hoàng Văn Huy”.

  1. Hoàng Văn Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 3B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 718 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Huynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 315 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Huyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Huỳnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1986 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Huynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Cao Khánh - Trùng Khánh - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN hợp chất Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1966 Mai táng ban đầu: ,