Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hiệp”.
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 227 · Hàng 14 · Lô c Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhập Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.17.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000