Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hiện”.

  1. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 860 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hiện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Phong An, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/01/1989 Quê quán: Thiệu vũ - Thiệu yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1965 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1979 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 213 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Văn - Bình Gia Hy sinh: 26/10/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc, Làng buì, 1,5km
  2. Hoàng Văn Hiên (Huyên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sỏi - Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 13/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Hiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1972
  5. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cam Vì - Tao Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 26-27/05/1972