Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hiến”.

  1. Hoàng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1682 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 161 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Văn - Bình Gia Hy sinh: 26/10/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc, Làng buì, 1,5km
  2. Hoàng Văn Hiên (Huyên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sỏi - Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 13/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Hiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1972
  5. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cam Vì - Tao Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 26-27/05/1972