Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hựu”.

  1. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Yên, Quỳnh Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Trực Tính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 4/6/1969
  2. Hoàng Văn Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 4/6/1969