Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hảo”.

  1. Hoàng Văn Hao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 100 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1/1905 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: NTLS Phúc ứng, Xã Phúc Ứng, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 31 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1978 Quê quán: Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hảo Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)05 Plei Đắc Siêng
  2. Hoàng Văn Hảo Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)05 Plei Đắc Siêng