Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hạ”.

  1. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1013 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng G · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn hán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. hoàng văn hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/5/1972
  2. Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  3. Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  4. Hoàng Văn Hạ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
  5. Hoàng Văn Hạ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai