Tìm thấy 7.599 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hòa”.

  1. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phím Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/1/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lư Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  3. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 61 người trong các danh sách