Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Hoàng Văn Diệu”.

  1. Hoàng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Điều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 176 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Diễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Điếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Điều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Điểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Diễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Bộ 8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Lục Bắc - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 25/11/1970
  2. Hoàng Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.72.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000