Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Hoàng Văn Dụ”.

  1. Hoàng Văn Duyễnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Duẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Dục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Dụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Na Hang, Thị Trấn Nà Hang, Huyên Nà Hang, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Hoàng Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nà Thang - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 12/12/1977
  3. Hoàng Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thúy Đại- Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận địa Ia Răng
  4. Hoàng Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Thắng- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/11/1972 (23-86)09 Lệ Thanh mộ 3 1/50000