Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Hoàng Văn Dỉ”.

  1. Hoàng Văn Điện Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5a Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1215 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. hoàng văn điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 242 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Diện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Điến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Điều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Địch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 136 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Điểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1973
  2. Hoàng Văn Dỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quang Lang- Họa Lang- Hy sinh: 22/8/1966