Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Hoàng Văn Dần”.

  1. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hoàng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Tiến Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D1 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 705 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đẳng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1957 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.82.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai