Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Văn Dược”.

  1. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1458 · Khu K9 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H29 · Lô L5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Nghĩa trang - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dược E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 04/06/1972 Mai táng ban đầu: (97-17)03 Hàng 3; Ô 2; Số 50; Khối 0