Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Hoàng Văn Dĩ”.

  1. Hoàng Văn Điềm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Điềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Điễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 95 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1735 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1973
  2. Hoàng Văn Dỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quang Lang- Họa Lang- Hy sinh: 22/8/1966