Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chi”.

  1. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1983 Quê quán: Lưu Hoàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Hoàng Hưng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Hải Yến - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1966 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Vân Nam - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Tàu Đoàn - Văn Quang - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Chi Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thượng Thân - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 64, sao 13
  2. Hoàng Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lộc - Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973
  3. Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  4. Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Lộc- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)04 01 Kon Tum
  5. Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/6/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách