Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chi”.
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1982 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 881 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 219 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 233 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Chi Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thượng Thân - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 64, sao 13
- Hoàng Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lộc - Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973
- Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
- Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Lộc- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)04 01 Kon Tum
- Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/6/1968