Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chi”.

  1. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1982 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 881 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 206 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 2G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 219 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 233 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Chìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Văn Chi” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.