Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chứng”.

  1. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 97 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chủng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Chúng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Chung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1971
  3. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàng Lai - Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 Mai táng ban đầu: Điểm cao 902, B Trạm Bắc
  4. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968
  5. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Tàn - Bảo Yến - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 13/05/1978
→ Xem cả 19 người trong các danh sách