Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chư”.

  1. Hoàng Văn Chủng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 71 · Hàng 12 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Chúng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chuụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/6/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chuyển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 926 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Chửng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 39 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Chư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Chư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chư Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,