Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chư”.

  1. Hoàng Văn Chuyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 97 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng D · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 187 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Chưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Chư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Chư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chư Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,